Câu tiếng Anh có từ “curl”
167 câu thật có từ curl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curl nghĩa là cuộn tròn. curl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curl
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is this third type of motion which is given by the curl.
Từ trong câu: curl, third, type, motion, give
«PlanetPhysics/Curl», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=195757 (bản sửa đổi 1402294). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The robe in front also was thrown back from the neck and bosom, which was only shaded by the profuse curls of jetty hair.
Từ trong câu: curl, front, throw, back, neck, shade, hair
G. P. R., 1801?-1860 James, Leonora D'Orco: A Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #50964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her thick "mountain of curls" were dressed by Larsenneur, a famous hairdresser who powdered and softened her hair.
Từ trong câu: hairdresser, thick, mountain, curl, dress, famous, powder, hair
«Marie Antoinette», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25607 (bản sửa đổi 10904691). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng curl
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curl trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ curl hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curl: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.