Câu tiếng Anh có từ “curl”
167 câu thật có từ curl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curl nghĩa là cuộn tròn. curl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curl
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
When she had finished, Mrs. Beaubien cut out a thick black curl from the beautiful mass.
Từ trong câu: curl, finish, mr, cut, out, thick, black, beautiful
Lucy Ellen Guernsey, The heiress of McGregor. Nguồn: Project Gutenberg #75338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The two men watched it curl and blacken after it had been tossed in the grate, without a word.
Từ trong câu: curl, man, watch, word
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ever since her fair curls had been dressed to the top of her head she had looked on Laurent de Mortain as her future husband.
Từ trong câu: curl, ever, since, fair, dress, top, head, look
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, A Sheaf of Bluebells. Nguồn: Project Gutenberg #57774. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But the snowy curls were hardly less becoming than the golden brown ones had been.
Từ trong câu: snowy, curl, hardly, less, become, golden, brown, one
Helen Hunt Jackson, Hetty's Strange History. Nguồn: Project Gutenberg #29699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She tucked in a little curl that had escaped from Thea’s careful twist.
Từ trong câu: careful, twist, curl, little, escape
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had caught the shower in my face, and laughed; and dried my limp curls with my pocket-handkerchief.
Từ trong câu: shower, handkerchief, curl, limp, catch, face, laugh, dry
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She let down her hair, which she had tied up under a handkerchief, and it fell down in long curls about her.
Từ trong câu: handkerchief, let, down, hair, tie, up, fall, long
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
With what tears and sobs was this loving letter read by all the women; and the Senora finally laid it where she had laid the precious curl that had come with it.
Từ trong câu: finally, tear, love, letter, read, woman, lay, precious
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng curl
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curl trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ curl hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curl: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.