Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cloak”

301 câu thật có từ cloak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cloak nghĩa là áo choàng. cloak là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: anything that covers or conceals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cloak

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • A broach, often worn to keep a cloak closed, could be highly decorated with jewels.

    Từ trong câu: cloak, often, wear, keep, close, highly, decorate, jewel

    «Jewellery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14050 (bản sửa đổi 10948419). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And one can hide under the cloak for a limited time only.

    Từ trong câu: cloak, hide, limit, time

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Deathly Hallows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137715 (bản sửa đổi 3240422). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Words can lie and when used well, can cloak falsehood as truth.

    Từ trong câu: cloak, word, lie, use, well, truth

    «Planet Earth/1a. Science: How do we know what we know?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415919 (bản sửa đổi 4484484). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Whichever could make a man take off his cloak would win.

    Từ trong câu: cloak, whichever, make, man, take, off, win

    «Creative Writing in the EFL Classroom/Teaching Ideas/Many Ways to Tell The Same Story», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213788 (bản sửa đổi 4086351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I have been longing and longing for a silk velvet cloak, but never could get the money to buy one.

    Từ trong câu: cloak, long, silk, never, get, money, buy

    Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When deflated, the hull of the boat could be worn as a cloak.

    Từ trong câu: hull, cloak, boat, wear

    «Halkett boat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315459 (bản sửa đổi 9444860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Faith, Ardroy, you must have a cloak, too, to cover up that finery—nay, you cannot go to fetch one now.

    Từ trong câu: fetch, cloak, faith, cover, up, can, go, now

    D. K. Broster, The flight of the heron. Nguồn: Project Gutenberg #72918. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She is netting herself the sweetest cloak you can conceive.

    Từ trong câu: herself, net, cloak, conceive, sweet

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Joy, fear, sorrow, devotion, valour, rage—who can tell?—but truth—truth stripped of its cloak of time.

    Từ trong câu: devotion, strip, cloak, joy, rage, fear, sorrow, tell

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can just see him, flapping his cloak at the Salvagers and croaking, 'I don't care what you want to do with the ground, gentlemen.

    Từ trong câu: flap, see, cloak, care, want, ground, gentleman

    James Stamers, Solid Solution. Nguồn: Project Gutenberg #51610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had a boat-cloak with him, and a black canvas bag; and he looked as like a river-pilot as my heart could have wished.

    Từ trong câu: bag, boat, cloak, black, look, like, river, pilot

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was wrapped from head to foot in cloak and hood; all that he could see of her was her torn wedding gown.

    Từ trong câu: gown, hood, wrap, head, foot, cloak, see, wed

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Noble Rogue. Nguồn: Project Gutenberg #60253. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • D’Artagnan took off his hat, and could not be persuaded to make use of his cloak.

    Từ trong câu: persuade, take, off, hat, make, use, cloak

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cloak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
invisibility cloak256 lần
fur cloak437 lần
scarlet cloak386 lần
velvet cloak253 lần
opera cloak200 lần
travelling cloak238 lần
waterproof cloak129 lần
military cloak296 lần
camlet cloak105 lần
red cloak705 lần
hooded cloak103 lần
cloak lined120 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloak trong kho câu?
Kho câu có 301 câu có từ cloak hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cloak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 212 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloak: Quá khứ đơn (79 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.