Câu tiếng Anh có từ “cloak”
284 câu thật có từ cloak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cloak nghĩa là áo choàng. cloak là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: anything that covers or conceals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cloak
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He never saw the white roses, because the roses were on the front of the cloak, Moe only saw the back.
Từ trong câu: rose, never, saw, white, because, front, cloak, back
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 3: Turnabout Big Top/Part 4-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433785 (bản sửa đổi 3930330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cloak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| invisibility cloak | 256 lần |
| fur cloak | 437 lần |
| scarlet cloak | 386 lần |
| velvet cloak | 253 lần |
| opera cloak | 200 lần |
| travelling cloak | 238 lần |
| waterproof cloak | 129 lần |
| military cloak | 296 lần |
| camlet cloak | 105 lần |
| red cloak | 705 lần |
| hooded cloak | 103 lần |
| cloak lined | 120 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloak trong kho câu?
- Kho câu có 284 câu có từ cloak hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cloak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 202 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloak: Quá khứ đơn (73 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.