Câu tiếng Anh có từ “cloak”
301 câu thật có từ cloak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cloak nghĩa là áo choàng. cloak là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: anything that covers or conceals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cloak
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Whichever could make a man take off his cloak would win.
Từ trong câu: cloak, whichever, make, man, take, off, win
«Creative Writing in the EFL Classroom/Teaching Ideas/Many Ways to Tell The Same Story», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213788 (bản sửa đổi 4086351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Towards the end of his walk, he would run leaping, wrapped up in a short cloak or cape.
Từ trong câu: cloak, toward, end, walk, run, leap, wrap, up
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She replied with great earnestness that she would not think of giving that trouble, and on the instant divested herself of her bonnet and cloak in the passage.
Từ trong câu: cloak, reply, great, think, give, trouble, instant, herself
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This would have made people run after him in the street, had not his daughter covered him up, whenever he went out, in a vast bishop’s wadded cloak, which concealed his attire.
Từ trong câu: cloak, make, people, run, street, daughter, cover, up
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Over this she buttoned a long apron, with sleeves, which would not be removed until she put on her cloak to go to school.
Từ trong câu: removed, apron, cloak, remove, button, long, sleeve, until
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Beneath it she wore a cloak of delicate silk tissue, covering an evening dress which would have satisfied her apparently exigent master.
Từ trong câu: satisfied, apparently, delicate, dress, tissue, cloak, beneath, silk
Edgar Wallace, The crimson circle. Nguồn: Project Gutenberg #76257. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cloak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloak trong kho câu?
- Kho câu có 301 câu có từ cloak hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cloak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 212 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloak: Quá khứ đơn (79 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.