Câu tiếng Anh có từ “cloak”
301 câu thật có từ cloak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cloak nghĩa là áo choàng. cloak là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: anything that covers or conceals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cloak
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
Falstaff has hidden his face in his cloak, but everyone goes to him and torments him.
Từ trong câu: cloak, torment, hidden, face, everyone, go
«Falstaff (opera)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=343082 (bản sửa đổi 8930490). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I would," said he, "have bought a cloak if I had had the money for it."
Từ trong câu: cloak, buy, money
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cloaks have been used by many historical societies.
Từ trong câu: cloak, use, many, historical, society
«Cloak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531998 (bản sửa đổi 8892742). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I have been longing and longing for a silk velvet cloak, but never could get the money to buy one.
Từ trong câu: cloak, long, silk, never, get, money, buy
Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You shall know what I have discovered,” he said, “if you will first put on your hat and cloak, and come out with me.”
Từ trong câu: cloak, know, discover, first, put, hat, come, out
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A girl has been given a red cap (or cloak and hood) to wear.
Từ trong câu: hood, cloak, girl, give, red, cap, wear
«Little Red Riding Hood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54129 (bản sửa đổi 10966929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The shawl or cloak is no less abject and forlorn, both being the badge of a condition from which emergence has become practically impossible.
Từ trong câu: emergence, cloak, less, abject, forlorn, badge, condition, become
Helen Campbell, Prisoners of Poverty Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #28245. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had his boat-cloak on him, and looked, as I have said, a natural part of the scene.
Từ trong câu: scene, boat, cloak, look, natural, part
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Empirical science, with the collusion of positivism, has stolen the cloak of philosophy and must be made to give it back.
Từ trong câu: empirical, science, steal, cloak, philosophy, make, give, back
Benedetto Croce, Aesthetic as Science of Expression and General Linguistic. Nguồn: Project Gutenberg #9306. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“We have been meaning to add one more salesperson to the Cloak-and-Suits, to see if the department would carry one more.
Từ trong câu: salesperson, mean, add, cloak, suit, see, department, carry
Dorothy Canfield Fisher, The home-maker. Nguồn: Project Gutenberg #72140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
O'SHEEVO.--D'ye, mean that seedy old cloak that you've used these last fifteen years? if any one was to throw such a thing over me, I should consider it a personal affront.
Từ trong câu: seedy, mean, old, cloak, use, last, fifteen, year
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 389, March 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40071. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Often they have been as romantic and chivalrous (and as intriguing and as greedy) as the most dashing hero who ever wore cloak and doublet.
Từ trong câu: greedy, often, romantic, dash, hero, ever, wear, cloak
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cloak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloak trong kho câu?
- Kho câu có 301 câu có từ cloak hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cloak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 212 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloak: Quá khứ đơn (79 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.