E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cloak”

184 câu thật có từ cloak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cloak nghĩa là áo choàng. cloak là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: anything that covers or conceals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cloak

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • How think you that man fares at home, when you see him appearing in public with such a worn-out cloak?

    Từ trong câu: worn, cloak, fare, think, man, home, see, appear

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cloak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
invisibility cloak256 lần
fur cloak437 lần
scarlet cloak386 lần
velvet cloak253 lần
opera cloak200 lần
travelling cloak238 lần
waterproof cloak129 lần
military cloak296 lần
camlet cloak105 lần
red cloak705 lần
hooded cloak103 lần
cloak lined120 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloak trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ cloak hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cloak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloak: Quá khứ đơn (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.