Câu tiếng Anh có từ “cloak”
210 câu thật có từ cloak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cloak nghĩa là áo choàng. cloak là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: anything that covers or conceals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cloak
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There had been concealed beneath her cloak all the morning a square bag, made of black stuff, which now she carried on her arm.
Từ trong câu: conceal, stuff, cloak, beneath, bag, morning, square, make
W. K., Mrs. Clifford, Aunt Anne, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #75404. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The males wore scarlet cloaks, reaching to their knees, and resembling exactly the Spanish fashion of the present day.
Từ trong câu: scarlet, male, wear, cloak, reach, knee, resemble, exactly
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Where have you been, and what are you hiding behind you?” asked Meg, surprised to see, by her hood and cloak, that lazy Amy had been out so early.
Từ trong câu: hood, hide, behind, ask, surprise, see, cloak, lazy
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here and there on the dark breezy water gleams the white cap of a wave, or flaps the white cloak of a fishing-boat.
Từ trong câu: flap, breezy, dark, water, gleam, white, cap, wave
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cloak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloak trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ cloak hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cloak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloak: Quá khứ đơn (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.