Câu tiếng Anh có từ “click”
415 câu thật có từ click hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: click nghĩa là bấm vào. click là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move or strike with a noise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ click
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Clicking on the RecentChanges feature will give you the latest versions, recuperating what seems lost but which is simply no longer visible.
Từ trong câu: recuperate, click, feature, give, late, version, seem, lose
«Wiki Pedagogy/Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219800 (bản sửa đổi 1705728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now click the up-arrow key which displays the last command.
Từ trong câu: arrow, now, click, up, key, display, last, command
«FORA/tutorial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259788 (bản sửa đổi 3233226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Which is where that “Smooth” shading button you clicked comes in.
Từ trong câu: shade, smooth, button, click, come
«Blender 3D: Noob to Pro/Normals and Shading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276787 (bản sửa đổi 3425003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To zoom in, simply right-click and pull down or up depending on the speed which you prefer to "fall" toward the surface.
Từ trong câu: zoom, simply, right, click, pull, down, up, depend
«XML - Managing Data Exchange/Google earth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70885 (bản sửa đổi 3670418). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The rain splattered on the gravel path outside and clicked sharply into some vessel which stood by the scullery door.
Từ trong câu: splatter, rain, path, outside, click, sharply, vessel, stand
E. H. Young, Moor Fires. Nguồn: Project Gutenberg #23990. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Set the threshold to a value which you consider reasonable and click the mouse.
Từ trong câu: threshold, set, value, consider, reasonable, click, mouse
«Adobe Photoshop/Magic Wand Tool», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37880 (bản sửa đổi 1711092). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You can drop the treats onto the bed, which strengthens the association between bed and click.
Từ trong câu: association, strengthen, drop, treat, bed, click
«Dog Care/Training/Clicker training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127685 (bản sửa đổi 2065195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Air is then sucked into the mouth, which contracts the area being held for the click.
Từ trong câu: suck, air, mouth, contract, area, hold, click
«Psycholinguistics/Articulatory Phonetics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105428 (bản sửa đổi 2722485). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It can even be used with arguments which are passed as workbench arguments (ie like multi-clicked files).
Từ trong câu: workbench, even, use, argument, pass, like, multi, click
«Aros/Developer/Porting software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179093 (bản sửa đổi 4669274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And part of the evidence which he had secured was the proof that a taxi driver named Daryl Click drove Oswald roughly from the scene to his home, to Oswald's home.
Từ trong câu: taxi, part, evidence, secure, proof, driver, name, click
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We can figure out ourselves which operation is intended from where the mouse point was initially clicked.
Từ trong câu: initially, figure, out, ourselves, operation, intend, mouse, point
«Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Implementing Wikidraw», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57242 (bản sửa đổi 2051107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng click
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ click
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ click trong kho câu?
- Kho câu có 415 câu có từ click hoặc các dạng của từ, trích từ 355 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ click xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ click gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 118 câu, rồi Bậc A2 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ click?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ click: can và could (59 câu), Tương lai với will (38 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.