Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “click”

454 câu thật có từ click hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: click nghĩa là bấm vào. click là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move or strike with a noise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ click

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • This was followed by the click of steel and the rush of our men wildly cheering--cheering till the midnight echoes rang with weird reverberations.

    Từ trong câu: click, reverberation, follow, steel, rush, man, wildly, cheer

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The name of a lane can be changed by double-clicking on the lane.

    Từ trong câu: double, click, lane, name, change

    «GENtle/Virtual Gel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15317 (bản sửa đổi 3582787). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Double clicking is inconvenient for many users and may be replaced by a middle button click (see Mouse).

    Từ trong câu: inconvenient, double, click, many, user, replace, middle, button

    «Usability for Nerds/Software/Mouse Effects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303410 (bản sửa đổi 2691820). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In cottage doors no shuttle clicks; The hand-loom has been ousted by A large concern with lots more sticks.

    Từ trong câu: shuttle, cottage, door, click, hand, loom, large, concern

    Various, Punch, or the London Charivari, July 1, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #24357. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other menus are opened by right-clicking (pushing the right mouse button over something).

    Từ trong câu: mouse, menu, open, right, click, push, button, something

    «Basic Computing Using Windows/Operating Systems and Controls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42288 (bản sửa đổi 4607299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Events can be initiated by the user (like clicking a button).

    Từ trong câu: initiate, event, user, like, click, button

    «Visual Basic/Event-Driven Design», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36139 (bản sửa đổi 1141260). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • On many computers with two-button mice, can be emulated by simultaneously clicking and .

    Từ trong câu: emulate, many, computer, button, mouse, simultaneously, click

    «Blender 3D: Noob to Pro/Non-standard equipment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138174 (bản sửa đổi 4242159). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng click

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
click ok157 lần
double click430 lần
click clack82 lần
mouse click116 lần
sharp click375 lần
user click105 lần
latch click55 lần
click the button81 lần
click edit54 lần
metallic click47 lần
needles click47 lần
click the link72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ click

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ click trong kho câu?
Kho câu có 454 câu có từ click hoặc các dạng của từ, trích từ 381 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ click xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ click gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 122 câu, rồi Bậc A2 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ click?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ click: can và could (60 câu), Quá khứ đơn (40 câu), Tương lai với will (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.