Câu tiếng Anh có từ “click”
445 câu thật có từ click hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: click nghĩa là bấm vào. click là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move or strike with a noise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ click
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Six men were handling their sheep, the clicking shears moving rapidly over the big animals.
Từ trong câu: click, six, man, handle, sheep, move, rapidly, big
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its lips, of a dull lilac hue, were moving ceaselessly, and made a dry, clicking sound.
Từ trong câu: click, dull, ceaselessly, lip, move, make, dry, sound
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They heard the click of his heels, and they knew that he also was standing at attention.
Từ trong câu: click, hear, heel, know, stand, attention
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I turned around and I was holding Oswald trying to get his arm up behind him in a hammerlock, and I heard it click.
Từ trong câu: click, turn, around, hold, try, get, arm, up
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Within hours, the web servers at BeOpen were heating up as readers clicked over to the site.
Từ trong câu: web, click, heating, server, hour, heat, up, reader
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Something clicked in his throat as if he had works in him like a clock, and was going to strike.
Từ trong câu: clock, click, throat, strike, something, work, like, go
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of those nearest this cleared space were kneeling now, and murmuring a low buzz of prayer to the click of beads on their rosaries.
Từ trong câu: buzz, click, prayer, near, clear, space, now, low
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It's a far way from Ireland, but not too far for the O'Keefe banshee to travel if the O'Keefe was going to click in."
Từ trong câu: travel, far, way, go, click
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng click
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ click
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ click trong kho câu?
- Kho câu có 445 câu có từ click hoặc các dạng của từ, trích từ 376 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ click xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ click gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 120 câu, rồi Bậc A2 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ click?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ click: can và could (60 câu), Tương lai với will (38 câu), Quá khứ đơn (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.