Câu tiếng Anh có từ “click”
454 câu thật có từ click hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: click nghĩa là bấm vào. click là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move or strike with a noise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ click
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
As yet there was no sign of sentinel,--not even the click of a musket was heard.
Từ trong câu: click, sign, even, hear
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he has made his wants known, if he is welcome or desired, there is a click and the door opens.
Từ trong câu: click, make, want, know, welcome, desire, door, open
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No one sprang; there was neither sight nor sound of anyone, only his horse nosing at the earth, and the wind shuffling and clicking.
Từ trong câu: click, wind, spring, neither, sight, sound, anyone, horse
John Masefield, ODTAA: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69339. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The click of a lock followed, and there was a sifting and rustling; then a discussion about so many ounces to the bushel, and drying, and refrigerating, and so on.
Từ trong câu: click, lock, discussion, follow, many, dry
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was the sound of a clicking latch back of her, and the tension of the girl’s face relaxed a little.
Từ trong câu: relaxed, sound, click, back, tension, face, relax, little
Samuel Hopkins Adams, Wanted: A Husband. A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a steady rattle of clicks as cartridges slipped into rifles.
Từ trong câu: cartridge, rattle, steady, click, slip
John Reed, Insurgent Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #48108. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the other site there is also nothing wrong with surfing the internet and clicking links.
Từ trong câu: surfing, site, nothing, wrong, surf, internet, click, link
«Web Science/Part2: Emerging Web Properties/Web Search Ecosystem/Understanding the Problems with Click Fraud/script», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=163807 (bản sửa đổi 1286300). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When she moved about there was an incessant clicking as innumerable pottery bracelets jingled up and down upon her arms.
Từ trong câu: pottery, about, upon, when, down, an, click, arm
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are eight different garbage cans around town that occasionally will give items when clicked on.
Từ trong câu: garbage, eight, different, can, around, town, occasionally, give
«Stardew Valley/Dumpster Diving», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435309 (bản sửa đổi 4349612). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng click
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ click
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ click trong kho câu?
- Kho câu có 454 câu có từ click hoặc các dạng của từ, trích từ 381 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ click xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ click gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 122 câu, rồi Bậc A2 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ click?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ click: can và could (60 câu), Quá khứ đơn (40 câu), Tương lai với will (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.