Câu tiếng Anh có từ “click”
440 câu thật có từ click hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: click nghĩa là bấm vào. click là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move or strike with a noise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ click
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
When he has made his wants known, if he is welcome or desired, there is a click and the door opens.
Từ trong câu: click, make, want, know, welcome, desire, door, open
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But if you have clicked on the links above you will already know the answers.
Từ trong câu: link, click, above, already, know, answer
«Computers & Society/Setting the scene/Learning how to ask questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156922 (bản sửa đổi 3259555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No language has been found that communicates in only clicks, however.
Từ trong câu: communicate, click, language, find, however
«Conlang/Advanced/Sounds/Unusual sounds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143857 (bản sửa đổi 4449288). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Click wrap agreements have been affirmed in US courts.
Từ trong câu: affirm, click, wrap, agreement, court
«SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/OpenData», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273910 (bản sửa đổi 2360253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After clicking the trough, scrolling automatically begins and then stops once the thumb has reached the position of the mouse cursor.
Từ trong câu: cursor, click, scroll, automatically, begin, stop, once, thumb
«A Guide to Inkscape/Interface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=201339 (bản sửa đổi 4383485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Click the next button for a final summary of what you have learned.
Từ trong câu: button, summary, click, next, final, learn
«Instructional design/Leveraging OER in Your Design/How Can We Use OER?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210344 (bản sửa đổi 1877815). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In cottage doors no shuttle clicks; The hand-loom has been ousted by A large concern with lots more sticks.
Từ trong câu: shuttle, cottage, door, click, hand, loom, large, concern
Various, Punch, or the London Charivari, July 1, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #24357. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Just before saving the page click on “Show Preview” to see the changes you have made as they will appear for other users.
Từ trong câu: preview, save, page, click, show, see, change, make
«TAO/Handbook/Contribute», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=135742 (bản sửa đổi 2010922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When you have read the play you can return by clicking "back" on your browser.
Từ trong câu: browser, read, play, return, click, back
«William Shakespeare's Works/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78299 (bản sửa đổi 2083690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When you have finished naming and tagging your bookmark, click Done to save the bookmark.
Từ trong câu: bookmark, finish, name, tag, click, save
«Labdoo Guide/Educational Software/Edubuntu/Firefox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296274 (bản sửa đổi 2602203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, that begs the question, how do we know which button has been clicked?
Từ trong câu: beg, now, question, know, button, click
«Operating Systems (Hands-On)/Case Study Windows», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327035 (bản sửa đổi 2786154). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If you have selected a particular question in the Action Panel when you click on Preview you will see a preview of that question only.
Từ trong câu: preview, select, particular, question, action, panel, click, see
«Question Writer Manual/Basic Navigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161169 (bản sửa đổi 1792369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once you have selected the audio file that you want using the Add Files... button you click the Use File button.
Từ trong câu: audio, once, select, file, want, use, add, button
«Question Writer Manual/Look and Feel/Adding Audio/Question Writer 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243067 (bản sửa đổi 1963867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng click
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ click
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ click trong kho câu?
- Kho câu có 440 câu có từ click hoặc các dạng của từ, trích từ 372 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ click xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ click gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 120 câu, rồi Bậc A2 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ click?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ click: can và could (59 câu), Tương lai với will (38 câu), Quá khứ đơn (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.