E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “click”

415 câu thật có từ click hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: click nghĩa là bấm vào. click là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a short light metallic sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ click

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Think about how you would answer this question before clicking on the answer below.

    Từ trong câu: click, think, answer, question, below

    «Prioritizing Content», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55056 (bản sửa đổi 1876279). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When you clicked the link, surely you would get to read it.

    Từ trong câu: click, link, surely, get, read

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He could not have ruffled them, and would have been unable to make the clicking sound he used to hit the other man's ears.

    Từ trong câu: click, unable, make, sound, use, hit, ear

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would have preferred it to appear on right-clicking the icon, but right-clicking can only make a menu appear.

    Từ trong câu: icon, prefer, appear, right, click, make, menu

    «Programming Gambas from Zip/Tray Icon Notebook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409730 (bản sửa đổi 4332286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this model advertisers would pay search engines for every click their advertisement received.

    Từ trong câu: advertiser, model, pay, search, engine, every, click, advertisement

    «Strategy for Information Markets/Search engine business models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211978 (bản sửa đổi 4583829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng click

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
click ok157 lần
double click430 lần
click clack82 lần
mouse click116 lần
sharp click375 lần
user click105 lần
latch click55 lần
click the button81 lần
click edit54 lần
metallic click47 lần
needles click47 lần
click the link72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ click

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ click trong kho câu?
Kho câu có 415 câu có từ click hoặc các dạng của từ, trích từ 355 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ click xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ click gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 118 câu, rồi Bậc A2 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ click?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ click: can và could (59 câu), Tương lai với will (38 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.