Câu tiếng Anh có từ “wristwatch”
37 câu thật có từ wristwatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wristwatch nghĩa là đồng hồ đeo tay. wristwatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a watch that is worn strapped to the wrist. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wristwatch
Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)
His wristwatch thought the single Windsor made his neck look fat, but said nothing.
Đồng hồ đeo tay của anh cho rằng chiếc Windsor đơn khiến cổ anh trông mập mạp, nhưng không nói gì.
Từ trong câu: wristwatch, think, single, make, neck, look, fat, nothing
«EFL Interdisciplinary Projects/Speaking/Elementary/Movie analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262986 (bản sửa đổi 2157536). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A machine can be anything from a wristwatch to a big factory.
Từ trong câu: wristwatch, machine, anything, big, factory
«Usability for Nerds/What is usability?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301622 (bản sửa đổi 3465888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A cell phone, email address, or wristwatch had been considered “essential” for functioning in today’s world.
Từ trong câu: wristwatch, cell, phone, email, address, consider, essential, function
«Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As the wet sleeve turned wrong side out he noticed his wristwatch showed fifteen hundred hours.
Từ trong câu: wristwatch, wet, sleeve, turn, wrong, side, out, notice
Jim Harmon, Always a Qurono. Nguồn: Project Gutenberg #51623. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yet when Mary Louise glanced at her wristwatch she saw that it was not yet five o'clock!
Từ trong câu: wristwatch, glance, saw, five, o'clock
Edith Lavell, The Mystery of the Fires. Nguồn: Project Gutenberg #43583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Somebody had his wristwatch taken off and carried about the room.
Từ trong câu: wristwatch, somebody, take, off, carry, room
Thomas Mann, Three essays. Nguồn: Project Gutenberg #76837. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When you have worn a wristwatch constantly for nearly six years, Time alone can accustom you to its absence.
Từ trong câu: wristwatch, wear, constantly, nearly, six, year, time, alone
Dornford Yates, Anthony Lyveden. Nguồn: Project Gutenberg #27684. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Give them a pocket watch instead of a wristwatch...
Từ trong câu: wristwatch, give, pocket, watch, instead
«Character Creation/Character appearance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85025 (bản sửa đổi 4321591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
My clothes died too and the wristwatch I had.
Từ trong câu: wristwatch, clothes, die
«Psycholinguistics/Language and Thought», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105292 (bản sửa đổi 2486559). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However, it is much more than a wristwatch.
Từ trong câu: wristwatch, however, much
«Apple Inc.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7111 (bản sửa đổi 11005171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Look at the wristwatch at the crime photo.
Từ trong câu: wristwatch, look, crime, photo
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 1: Turnabout Memories/Part 1-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433802 (bản sửa đổi 3930324). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Why, we even picked up the remains of Doc Wong's wristwatch and that old beat-up pencil case of his."
Từ trong câu: wristwatch, even, pick, up, remain, doc, old, beat
Boyd Ellanby, Category Phoenix. Nguồn: Project Gutenberg #32427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He still had his wristwatch, of course, but it was a very delicate ornamental sort of thing, not intended for hard usage.
Từ trong câu: wristwatch, still, course, delicate, ornamental, sort, thing, intend
Alfred Coppel, Flight From Time. Nguồn: Project Gutenberg #64647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there seemed to be nothing for him to do except remain in his room and wait for his wristwatch to tick several thousand seconds.
Từ trong câu: wristwatch, seem, nothing, except, remain, room, wait, tick
G. Harvey Ralphson, Over There with the Canadians at Vimy Ridge. Nguồn: Project Gutenberg #46348. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His wristwatch would delight in the feeling of the crisp wind rushing over its face.
Từ trong câu: crisp, delight, wristwatch, feel, wind, rush, face
«EFL Interdisciplinary Projects/Speaking/Elementary/Movie analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262986 (bản sửa đổi 2157536). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wristwatch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wristwatch trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ wristwatch hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wristwatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wristwatch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wristwatch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wristwatch: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.