Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wristwatch”

37 câu thật có từ wristwatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wristwatch nghĩa là đồng hồ đeo tay. wristwatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a watch that is worn strapped to the wrist. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wristwatch

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • With one accord, they began emptying their pockets, tearing off wristwatches, searching for pencils.

    Từ trong câu: wristwatch, accord, begin, empty, pocket, tear, off, search

    Ed Earl Repp, The Day Time Stopped Moving. Nguồn: Project Gutenberg #27053. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He glanced at his wristwatch and was surprised to note that he had overslept.

    Từ trong câu: wristwatch, glance, surprise, note

    Jim Harmon, Always a Qurono. Nguồn: Project Gutenberg #51623. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Still attired only in shoes and wristwatch, the woman was now searching the bathroom.

    Từ trong câu: wristwatch, still, attire, shoe, woman, now, search, bathroom

    Richard Rein Smith, The angry house. Nguồn: Project Gutenberg #69211. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A wristwatch has the advantage of being portable in comparison to traditional watches.

    Từ trong câu: wristwatch, advantage, portable, comparison, traditional, watch

    «Watch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14975 (bản sửa đổi 10486032). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Payne will also mention that Doug's wristwatch stopped working when Swallow was shocked.

    Payne cũng sẽ đề cập rằng đồng hồ đeo tay của Doug đã ngừng hoạt động khi Swallow bị điện giật.

    Từ trong câu: wristwatch, mention, stop, work, swallow, shock

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 1: Turnabout Memories/Part 1-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433801 (bản sửa đổi 3926981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He had slid some "Uneasy" pills from a Mars kit under the strap of his wristwatch.

    Từ trong câu: wristwatch, slide, uneasy, pill, kit, strap

    Bill Wesley, The Primus Curse. Nguồn: Project Gutenberg #63707. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tick’s method of presenting her with the wristwatch was unique.

    Từ trong câu: wristwatch, method, present, unique

    E. K. Means, More E. K. Means Is This a Title? It Is Not. It Is the Name of a Writer of Negro Stories, Who Has Made Himself So Completely the Writer of Negro Stories That This Second Book, Like the First, Needs No Title. Nguồn: Project Gutenberg #59476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ken lit his pipe carefully and glanced at his wristwatch.

    Từ trong câu: wristwatch, light, pipe, carefully, glance

    Charles L. Fontenay, Bargain Basement. Nguồn: Project Gutenberg #60698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A wristwatch is designed to be worn on a wrist, attached by a strap or other type of bracelet.

    Từ trong câu: wristwatch, design, wear, wrist, attach, strap, type, bracelet

    «Watch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14975 (bản sửa đổi 10486032). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A digital stopwatch, as found on a digital wristwatch, for example, has a finite resolution.

    Từ trong câu: stopwatch, wristwatch, digital, find, example, finite, resolution

    «Analog and Digital Conversion/Analog vs Digital», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85106 (bản sửa đổi 4504578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wristwatch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wristwatch trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ wristwatch hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wristwatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wristwatch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wristwatch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wristwatch: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.