Câu tiếng Anh có từ “wristwatch”
37 câu thật có từ wristwatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wristwatch nghĩa là đồng hồ đeo tay. wristwatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a watch that is worn strapped to the wrist. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wristwatch
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A machine can be anything from a wristwatch to a big factory.
Từ trong câu: wristwatch, machine, anything, big, factory
«Usability for Nerds/What is usability?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301622 (bản sửa đổi 3465888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can serve as a frequency standard or clock circuit—for example, in a digital wristwatch.
Từ trong câu: wristwatch, serve, frequency, standard, clock, circuit, example, digital
«RLC Series AC Circuits», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
When you have worn a wristwatch constantly for nearly six years, Time alone can accustom you to its absence.
Từ trong câu: wristwatch, wear, constantly, nearly, six, year, time, alone
Dornford Yates, Anthony Lyveden. Nguồn: Project Gutenberg #27684. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A smartwatch is a computerised wristwatch that can do things not related to showing the time.
Từ trong câu: computerise, wristwatch, thing, relate, show, time
«Smartwatch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=584624 (bản sửa đổi 10597427). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wristwatch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wristwatch trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ wristwatch hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wristwatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wristwatch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wristwatch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wristwatch: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.