Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wristwatch”

37 câu thật có từ wristwatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wristwatch nghĩa là đồng hồ đeo tay. wristwatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a watch that is worn strapped to the wrist. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wristwatch

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • And now, I think," he went on, glancing at his neat little wristwatch, "lunch."

    Từ trong câu: wristwatch, now, think, go, glance, neat, little, lunch

    E. Phillips Oppenheim, Aaron Rodd, Diviner. Nguồn: Project Gutenberg #51076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Pokégear starts off as a combination wristwatch and cell phone.

    Từ trong câu: wristwatch, gear, start, off, combination, cell, phone

    «Pokémon/Items», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434475 (bản sửa đổi 4622757). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can serve as a frequency standard or clock circuit—for example, in a digital wristwatch.

    Từ trong câu: wristwatch, serve, frequency, standard, clock, circuit, example, digital

    «RLC Series AC Circuits», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • I glanced at my luminous wristwatch--a relic of my war service--and found that it still wanted ten minutes to eleven.

    Từ trong câu: wristwatch, glance, relic, war, service, find, still, want

    William Le Queux, The Stretton Street Affair. Nguồn: Project Gutenberg #27147. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On her left wrist was a wristwatch of quite ancient vintage--Virginia automatically called it "Pre-Blast"--which might bring a few dollars.

    Từ trong câu: wristwatch, leave, wrist, quite, ancient, automatically, call, pre

    George O. Smith, One of three. Nguồn: Project Gutenberg #68904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This includes her wristwatch, heart rate, cell metabolism rate, nerve impulse rate, and so on.

    Từ trong câu: metabolism, wristwatch, include, heart, rate, cell, nerve, impulse

    «Simultaneity And Time Dilation», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The trophy and a wristwatch are some of the items he will receive as the winner.

    Từ trong câu: trophy, wristwatch, item, receive, winner

    «Jimmie Johnson named 2010 Driver of the Year», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=229268 (bản sửa đổi 4820708). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wristwatch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wristwatch trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ wristwatch hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wristwatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wristwatch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wristwatch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wristwatch: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.