Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wax”

280 câu thật có từ wax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wax nghĩa là sáp. wax là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cover with wax. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wax

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • As a result, the excess wax will absorb and hold the dirt.

    Từ trong câu: wax, excess, dirt, result, absorb, hold

    Frank Alvah Parsons, The art of home furnishing and decoration. Nguồn: Project Gutenberg #67518. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Paraffin wax will work but will require greater attention to contact.

    Từ trong câu: wax, work, require, great, attention, contact

    «Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At the cloud point waxes will form in the fuel.

    Từ trong câu: wax, cloud, point, form, fuel

    «Marine Fuels», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105519 (bản sửa đổi 670420). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He waxes strong in all violence and lawlessness; and is ready for any deed of daring that will supply the wants of his rabble-rout.

    Từ trong câu: wax, strong, violence, ready, deed, dare, supply, want

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, never mind; I’ll look your box over,—thimble, wax, two spools, scissors, knife, tape-needle; all right,—put it in here.

    Từ trong câu: scissors, wax, well, never, mind, look, box, knife

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yes!” cried Carl, “and we’re forgetting all that wax we shipped away, and what we’ll get from the cappings when we extract.

    Từ trong câu: extract, wax, yes, cry, forget, ship, away, get

    Frank Lillie Pollock, The Woods-Rider. Nguồn: Project Gutenberg #67698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would not use sealing wax or crayons; the coloring in them will scratch the mirror.

    Từ trong câu: seal, use, wax, color, scratch, mirror

    «Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The wax contracts on cooling, and may, therefore, detach itself from the trough; and, being lighter than water, will float instead of remaining submerged.

    Từ trong câu: lighter, detach, wax, contract, cool, therefore, itself, water

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Neither will stereotype metal poured by gravity against a paper matrix mold be as sharp and deep as copper deposited electrolytically on a wax mold.

    Từ trong câu: gravity, matrix, wax, neither, stereotype, metal, pour, paper

    H. C. Forster, From Xylographs to Lead Molds; A.D. 1440-A.D. 1921. Nguồn: Project Gutenberg #33497. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’ll have you all modelled in wax and clay! and the first who passes the limits I fix shall—I’ll not say what he shall be done to—but, you’ll see!

    Từ trong câu: clay, model, wax, first, pass, limit, fix, see

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Itching will likely occur once the hair begins growing back, so consider waxing the area as an alternative.

    Từ trong câu: itch, likely, occur, once, hair, begin, grow, back

    «Body Hair Removal/Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159905 (bản sửa đổi 4368435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wax

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wax candles1.375 lần
sealing wax843 lần
wax tapers379 lần
wax doll331 lần
wax taper260 lần
wax candle408 lần
wax lights476 lần
wax wroth144 lần
wax eloquent173 lần
bees wax160 lần
wax hotter75 lần
wax dolls65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wax

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wax trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ wax hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wax?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wax: Hiện tại hoàn thành (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.