Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wax”

283 câu thật có từ wax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wax nghĩa là sáp. wax là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cover with wax. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wax

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • It has all the best qualities of other wax finishes and has stood the test of time and experience.

    Từ trong câu: wax, best, quality, finish, stand, test, time, experience

    Various, The Brochure Series of Architectural Illustration, Vol. 01, No. 05, May 1895 Two Florentine Pavements. Nguồn: Project Gutenberg #19364. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The priest now rose from the stool, and from the writing-case that hung about his neck took forth wax and a taper, and a flint and steel.

    Từ trong câu: wax, priest, now, rise, stool, write, case, hang

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And when some of the women were a-walking home they said, ‘He’s a diment—he’s a chap o’ wax—he’s the best—he’s the horse for my money,’ says they.

    Từ trong câu: wax, woman, walk, home, best, horse, money

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of the most fastidious of critical journals have already waxed enthusiastic in his praise.

    Từ trong câu: enthusiastic, wax, critical, journal, already, praise

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wax being cooled liquefied in water, and a milky emulsion resulted from it like that which could be made with the best Venetian soap.

    Từ trong câu: soap, wax, cool, water, result, like, make, best

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most she would consent to do in this line was to spend half an hour at Madame Tussaud’s, where she saw several dusty wax effigies of members of the royal family.

    Từ trong câu: dusty, wax, consent, royal, madame, line, spend, half

    Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This people wax proud; yea, the best might be amended; all need correction.'

    Từ trong câu: correction, people, wax, proud, best, need

    Richard Bagwell, Ireland under the Tudors, with a Succinct Account of the Earlier History. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #48334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The artist in wax enjoys the best of opportunities for learning Botany, both analytically and synthetically.

    Từ trong câu: synthetically, artist, wax, enjoy, best, opportunity, learn, botany

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 2, August, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20565. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think him the most odious man I know, with his waxed moustache, his small green eyes, his wicked mouth and teeth.

    Từ trong câu: moustache, think, man, know, wax, small, green, eye

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wax

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wax candles1.375 lần
sealing wax843 lần
wax tapers379 lần
wax doll331 lần
wax taper260 lần
wax candle408 lần
wax lights476 lần
wax wroth144 lần
wax eloquent173 lần
bees wax160 lần
wax hotter75 lần
wax dolls65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wax

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wax trong kho câu?
Kho câu có 283 câu có từ wax hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wax?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wax: Hiện tại hoàn thành (26 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.