Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wax”

280 câu thật có từ wax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wax nghĩa là sáp. wax là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cover with wax. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wax

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • Then they can take the wax out of their ears, and free Odysseus.

    Từ trong câu: wax, take, out, ear, free

    «Odyssey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9099 (bản sửa đổi 8958201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, wax can build up faster than in the ears of other cats.

    Từ trong câu: wax, however, build, up, fast, ear, cat

    «Scottish Fold», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121420 (bản sửa đổi 11007586). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can have wax on their leaves to hold water in.

    Từ trong câu: wax, leave, hold, water

    «Alpine tundra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45924 (bản sửa đổi 10097296). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Honeycomb wax can be used for making soap and candles.

    Từ trong câu: wax, use, make, soap, candle

    «Honeycomb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4603 (bản sửa đổi 9920485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The paper could be heated to make the wax ink soak into the paper and make it impossible to see.

    Từ trong câu: wax, soak, paper, heat, make, ink, impossible, see

    «The Computer Revolution/Peripherals/Printers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101182 (bản sửa đổi 4531879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I've seen so much in London that I can't keep it straight in my head except the wax-works and they were royal.

    Từ trong câu: wax, see, much, keep, straight, head, except, work

    Various, Harper's Round Table, April 21, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #56802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Plato can do with words just as he pleases; to him they are indeed “more plastic than wax” (Republic).

    Từ trong câu: plastic, wax, word, please, indeed, republic

    428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wax being cooled liquefied in water, and a milky emulsion resulted from it like that which could be made with the best Venetian soap.

    Từ trong câu: soap, wax, cool, water, result, like, make, best

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many of these waxes are used in ointments, hand creams, and cosmetics, which can be seen in the ingredients lists.

    Từ trong câu: ointment, many, wax, use, hand, cream, cosmetic, see

    «Structural Biochemistry/Lipids/Fatty Wax», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214593 (bản sửa đổi 2452897). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A small amount of wax can be used to for a particularly stubborn axle.

    Từ trong câu: stubborn, small, amount, wax, use, particularly

    «How To Build a Pinewood Derby Car/Assembly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113176 (bản sửa đổi 3549133). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This we could not pass without cutting a handsome bundle of sugar-canes, and the donkey carried that, in addition to the bag of wax berries.

    Từ trong câu: bundle, handsome, addition, wax, pass, cut, sugar, donkey

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Whereas, nothing could be more misleading than “wax-doll,” for there is character, character, in every molecule of her person.

    Trong khi đó, không có gì có thể gây hiểu nhầm hơn “búp bê sáp”, vì mỗi phân tử của cô ấy đều có tính cách, tính cách.

    Từ trong câu: misleading, whereas, doll, molecule, mislead, nothing, wax, character

    Henry Harland, Comedies and Errors. Nguồn: Project Gutenberg #52701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wax

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wax candles1.375 lần
sealing wax843 lần
wax tapers379 lần
wax doll331 lần
wax taper260 lần
wax candle408 lần
wax lights476 lần
wax wroth144 lần
wax eloquent173 lần
bees wax160 lần
wax hotter75 lần
wax dolls65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wax

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wax trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ wax hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wax?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wax: Hiện tại hoàn thành (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.