Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wax”

280 câu thật có từ wax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wax nghĩa là sáp. wax là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cover with wax. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wax

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • From the old light of the moon to the new moon and waxing moon to the full moon, there are sixteen days.

    Từ trong câu: wax, old, light, moon, new, full, sixteen, day

    «The cave painting in Magura Cave», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441769 (bản sửa đổi 4627081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wax

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wax candles1.375 lần
sealing wax843 lần
wax tapers379 lần
wax doll331 lần
wax taper260 lần
wax candle408 lần
wax lights476 lần
wax wroth144 lần
wax eloquent173 lần
bees wax160 lần
wax hotter75 lần
wax dolls65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wax

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wax trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ wax hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wax?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wax: Hiện tại hoàn thành (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.