Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tiny”

542 câu thật có từ tiny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tiny nghĩa là nhỏ bé. tiny là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: very small. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tiny

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • Mahala Jewel, known in the community as "Aunt Hailie," was sitting on her tiny porch when the interviewer arrived.

    Từ trong câu: tiny, jewel, interviewer, porch, know, community, aunt, sit

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In economic terms, this tiny republic was becoming less and less dependent on its partner in the Yugoslav federation. ...

    Từ trong câu: tiny, economic, term, republic, become, less, dependent, partner

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • On another farm, the settler's wife, with her two tiny and delicate girls, was cultivating potatoes, each one using a rake.

    Từ trong câu: tiny, potato, another, farm, wife, delicate, girl, cultivate

    Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was all peace and quietness there now, Clara had the kittens on her lap, and Heidi was kneeling beside her, both laughing and playing with the tiny, graceful little animals.

    Từ trong câu: tiny, graceful, peace, now, lap, beside, laugh, play

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tiny riders were beating the tiny horses.

    Từ trong câu: rider, tiny, beat, horse

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was only just getting a blacking brush to clean Helen Mary's shoes, and it was only a tiny little soft kick on her dress!

    Từ trong câu: brush, tiny, shoe, kick, get, black, clean, little

    Amy Le Feuvre, Legend-led. Nguồn: Project Gutenberg #76174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was as though countless tiny creatures were conversing a great way off.

    Từ trong câu: countless, though, tiny, creature, great, way, off

    William H. Carr, A Manual of Bird Study A Description of Twenty-Five Local Birds with Study Options. Nguồn: Project Gutenberg #57134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tiny beads of sweat stood out on O'Keefe's forehead, and I knew he was thinking not of himself, but of Lakla.

    Từ trong câu: forehead, sweat, tiny, stand, out, be, know, think

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lady Alicia had been to Joan from the time she was a tiny child the embodiment of all that was enchanting and delightful.

    Từ trong câu: embodiment, lady, time, tiny, child, delightful

    Amy Le Feuvre, Joan's handful. Nguồn: Project Gutenberg #77651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A girl was playing soft music on a tiny, lightweight piano.

    Từ trong câu: lightweight, girl, play, soft, music, tiny, piano

    Raymond Z. Gallun, The Planet Strappers. Nguồn: Project Gutenberg #25067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bob's voice was tremulous when he told them this, and trembled more when he said that Tiny Tim was growing strong and hearty.

    Từ trong câu: growing, hearty, strong, voice, tell, tiny, grow

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ducks were swimming on its surface, and skimming with beating wings its tiny waves.

    Những con vịt đang bơi lội trên mặt hồ và đập cánh lướt qua những con sóng nhỏ.

    Từ trong câu: duck, skim, swimming, swim, surface, beat, wing, tiny

    L. P. Gratacap, The new northland. Nguồn: Project Gutenberg #69925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tiny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tiny tim165 lần
tiny speck121 lần
teeny tiny91 lần
tiny particles110 lần
tiny bit391 lần
tiny stream229 lần
tiny fraction76 lần
tiny flame120 lần
tiny spark80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiny trong kho câu?
Kho câu có 542 câu có từ tiny hoặc các dạng của từ, trích từ 380 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tiny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc B1 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiny: Quá khứ đơn (96 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (59 câu), can và could (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.