Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “tiny”
372 câu thật có từ tiny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiny nghĩa là nhỏ bé. tiny là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: very small. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiny
She would be unable to support her weight on her tiny feet and could not walk.
Từ trong câu: tiny, unable, support, weight, foot, walk
«Barbie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43153 (bản sửa đổi 10328749). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tiny, invisible particles would bombard his body, causing his hair to fall out, and ultimately bringing premature death from radiation disease.
Từ trong câu: bombard, tiny, invisible, particle, body, cause, hair, fall
A. Scott Crossfield, Always another dawn. Nguồn: Project Gutenberg #78431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the old man spoke suddenly after a period of quiet a tiny spray of spittle would sometimes fly from his ill-balanced teeth.
Từ trong câu: spray, tiny, balance, balanced, old, man, speak, suddenly
Elizabeth Madox Roberts, My heart and my flesh. Nguồn: Project Gutenberg #74183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A newscaster had announced that Tiny Tim, a television comedian who sang Tip Toe Through the Tulips in a falsetto voice, would become a father.
Một phát thanh viên đã thông báo rằng Tiny Tim, một diễn viên hài truyền hình đã hát Tip Toe Through the Tulips bằng giọng giả thanh, sẽ lên chức bố.
Từ trong câu: newscaster, announce, tiny, television, comedian, sing, tip, toe
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Does free-will exist?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216934 (bản sửa đổi 2800696). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Whereupon the dentist would have been heartened by the sight of a tiny point of gold shining out of the crown of her left bicuspid.
Từ trong câu: dentist, sight, tiny, point, gold, shine, out, crown
Curtis Dunham, Gambolling with Galatea: a Bucolic Romance. Nguồn: Project Gutenberg #56861. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The savage animals would disappear, and the infinitely tiny animals would be reduced to impotence by hygiene and cleanliness.
Từ trong câu: hygiene, animal, disappear, tiny, reduce, cleanliness
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not a man that she, like a tiny moon, would orbit eternally, but one with whom she could find a state of mutual orbit.
Từ trong câu: orbit, eternally, man, like, tiny, moon, find, state
Richard McGowan, Violists. Nguồn: Project Gutenberg #112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Maggie Delafield was passive for the time being, because that which would make her active was no more than a tiny seedling in her heart.
Maggie Delafield lúc này đang thụ động, bởi vì điều khiến cô chủ động chỉ là một hạt giống nhỏ bé trong trái tim cô.
Từ trong câu: seedling, passive, time, because, make, active, tiny, heart
Henry Seton Merriman, The Sowers. Nguồn: Project Gutenberg #10132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The contrast in size would be insufficient to convey an adequate impression; and the tiny soul has little of the mustard seed spiciness.
Từ trong câu: mustard, insufficient, contrast, size, convey, adequate, impression, tiny
Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tiny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiny trong kho câu?
- Kho câu có 372 câu có từ tiny hoặc các dạng của từ, trích từ 331 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiny: Quá khứ đơn (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.