Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “tiny”
372 câu thật có từ tiny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiny nghĩa là nhỏ bé. tiny là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: very small. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiny
However, I found my way through the tiny hall and into a room on the left, which appeared to be a sitting-room.
Từ trong câu: tiny, however, find, way, hall, room, leave, appear
Sinclair Gluck, The house of the missing. Nguồn: Project Gutenberg #73742. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was only just getting a blacking brush to clean Helen Mary's shoes, and it was only a tiny little soft kick on her dress!
Từ trong câu: brush, tiny, shoe, kick, get, black, clean, little
Amy Le Feuvre, Legend-led. Nguồn: Project Gutenberg #76174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tiny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiny trong kho câu?
- Kho câu có 372 câu có từ tiny hoặc các dạng của từ, trích từ 331 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiny: Quá khứ đơn (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.