E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “then”

171 câu thật có từ then hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: then nghĩa là sau đó. then là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: subsequently or soon afterward (often used as sentence connectors). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ then

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Then the little dove said, “I will lead you to a little house.

    Từ trong câu: then, dove, little, lead, house

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Forbidden Chamber», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275240 (bản sửa đổi 2459302). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Then, an absorption image of the expanded cloud will correspond to the initial momentum distribution of the atoms.

    Khi đó, ảnh hấp thụ của đám mây giãn nở sẽ tương ứng với sự phân bố động lượng ban đầu của các nguyên tử.

    Từ trong câu: momentum, expand, image, cloud, correspond, then, initial, absorption

    «Quantum Simulation/Analog quantum simulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=145809 (bản sửa đổi 1905326). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You won’t fight, as gentlemen o’ fortune should; then, by thunder, you’ll obey, and you may lay to it!

    Từ trong câu: may, fortune, thunder, gentleman, fight, then, obey, lay

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then perhaps the person who takes the things away will take it, too.

    Từ trong câu: who, person, perhaps, too, away, take, then, thing

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well then, how much will you give for six months?”

    Từ trong câu: will, give, well, how, month, much, then, six

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Oh, it won't be very long to wait for spring, and then they will be sure to come," she said in a reassuring voice.

    Từ trong câu: will, wait, very, spring, voice, long, then, reassure

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Then I won’t worry,” said Paul, with a long breath of relief, “especially as I really think Mary Joe will listen to reason.

    Từ trong câu: will, breath, worry, long, reason, listen, really, then

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Methinks they must needs find him first,” muttered his Majesty; then added, confidently, “but they will look to that--and so also shall I.”

    Từ trong câu: so, will, look, must, shall, to, him, they

    Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then she would say: "Ah, children, you will never see anything so graceful as the minuet.

    Từ trong câu: so, will, anything, graceful, see, never, would, as

    Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “‘Well, then, at least you will tell me whether you are French or German; you speak both languages so perfectly.’

    Từ trong câu: so, will, or, language, whether, be, tell, i

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng then

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
well then24.115 lần
then came19.326 lần
then went13.252 lần
since then11.382 lần
then turning9.131 lần
then suddenly8.561 lần
then turned8.506 lần
then let7.627 lần
then after9.588 lần
till then6.290 lần
then with24.784 lần
then took6.252 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ then

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ then trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ then hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ then xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ then gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ then?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ then: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.