E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “then”

56 câu thật có từ then hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: then nghĩa là sau đó. then là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: subsequently or soon afterward (often used as sentence connectors). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ then

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Then came the trouble with the French which has been referred to before.

    Từ trong câu: before, then, refer, trouble, come

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the clock struck one, and then a quarter, and then a half, and then three-quarters.

    Từ trong câu: clock, three, half, strike, quarter, then

    Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Why do you wish me not to speak?” asked the chatterbox; “I talk a good deal, certainly, but then I talk well.”

    Từ trong câu: deal, well, talk, certainly, why, speak, then, wish

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He first knocked the little girl down, then her aunt.

    Từ trong câu: first, girl, knock, little, aunt, down, her, then

    Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, our model represents Web pages at all different ages and if the model is correct, it explains the structure of them all.

    Sau đó, mô hình của chúng tôi đại diện cho các trang Web ở mọi lứa tuổi khác nhau và nếu mô hình đúng, nó sẽ giải thích cấu trúc của tất cả chúng.

    Từ trong câu: age, correct, represent, structure, web, model, our, page

    «Web Science/Part2: Emerging Web Properties/Emerging Structure of the Web», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155656 (bản sửa đổi 2722580). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Then, too, they knew that Cecil Rhodes was in the town, having had no time to fly or to carry off his treasure.

    Từ trong câu: fly, know, town, carry, treasure, no, too, had

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng then

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
well then24.115 lần
then came19.326 lần
then went13.252 lần
since then11.382 lần
then turning9.131 lần
then suddenly8.561 lần
then turned8.506 lần
then let7.627 lần
then after9.588 lần
till then6.290 lần
then with24.784 lần
then took6.252 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ then

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ then trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ then hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ then xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ then gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ then?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ then: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.