Câu tiếng Anh có từ “then”
242 câu thật có từ then hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: then nghĩa là sau đó. then là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: subsequently or soon afterward (often used as sentence connectors). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ then
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Then came the trouble with the French which has been referred to before.
Từ trong câu: before, then, refer, trouble, come
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Where, then, would he have proposed to her to walk?
Từ trong câu: where, walk, would, proposed, then, propose
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Then, as you’ve heard me very patiently, saying things that I could not prove, hear me a few words more.
Từ trong câu: patiently, very, could, hear, then, few, thing, say
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“And even then,” he said, “we poets always ask the question, ‘And what is Victoria now that you have got there?’
Từ trong câu: always, poet, question, now, then, even, ask, get
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then you can go back and concentrate on those skipped ones later after you have answered the majority of the questions confidently.
Sau đó, bạn có thể quay lại và tập trung vào những câu bị bỏ qua sau khi đã trả lời phần lớn các câu hỏi một cách tự tin.
Từ trong câu: confidently, majority, skip, on, concentrate, those, then, back
«Test Taking», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
And then the music ceased, as I have told; and the evolutions of the waltzers were quieted; and there was an uneasy cessation of all things as before.
Từ trong câu: evolution, uneasy, before, tell, music, cessation, quiet, then
Edgar Allan Poe, The Masque of the Red Death. Nguồn: Project Gutenberg #1064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng then
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ then
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ then trong kho câu?
- Kho câu có 242 câu có từ then hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ then xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ then gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ then?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ then: Quá khứ đơn (89 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.