Câu tiếng Anh có từ “then”
234 câu thật có từ then hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: then nghĩa là sau đó. then là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: subsequently or soon afterward (often used as sentence connectors). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ then
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
What was it they then expressed? what was it he had wanted her to see?
Từ trong câu: then, express, want, see
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had sounded funny then—she remembered how she and Priscilla had laughed over it.
Từ trong câu: then, funny, remember, sound, laugh
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then they slipped through the skylight as noiselessly as they had entered it.
Từ trong câu: enter, then, through, slip
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then it came closer to him than the others had done.
Từ trong câu: close, then, done, come, other
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lotty was evidently, then, that which before marriage he had believed her to be—she was valuable.
Từ trong câu: evidently, believe, valuable, marriage, then
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had climbed her way since then to a higher point.
Từ trong câu: since, point, climb, way, high, then
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had been then some days upon a piece of carving,—no less than the emblem of Scotland, the Lion Rampant.
Từ trong câu: piece, lion, day, been, some, then, less, than
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then several acquaintances, who were practical mechanics, had heard a good report of Oregon, and desired to accompany us.
Từ trong câu: acquaintance, mechanic, report, us, practical, hear, several, desire
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then Wessner's breath commenced to whistle between his teeth, when Freckles only had begun fighting.
Từ trong câu: only, begin, between, fighting, breath, tooth, fight, when
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng then
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ then
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ then trong kho câu?
- Kho câu có 234 câu có từ then hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ then xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ then gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ then?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ then: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.