Câu tiếng Anh có từ “then”
56 câu thật có từ then hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: then nghĩa là sau đó. then là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: subsequently or soon afterward (often used as sentence connectors). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ then
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Then the little dove said, “I will lead you to a little house.
Từ trong câu: then, dove, little, lead, house
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Forbidden Chamber», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275240 (bản sửa đổi 2459302). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He then worked as a cook for a wealthy white family.
Sau đó anh làm đầu bếp cho một gia đình da trắng giàu có.
Từ trong câu: cook, then, wealthy, white, work, family
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Ned Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144317 (bản sửa đổi 2142157). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Then she leaned against a tree, determined to wait for the dove.
Rồi cô dựa vào một thân cây, quyết tâm đợi chim bồ câu.
Từ trong câu: dove, determined, determine, then, she, tree, lean, wait
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Forbidden Chamber», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275240 (bản sửa đổi 2459302). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In that instance, you then experience the stuff of every grain of sand.
Từ trong câu: grain, experience, instance, sand, then, stuff, every
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Identity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285519 (bản sửa đổi 2608999). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Then we show how five of the six rules in the parent page yield identities useful for manipulating logarithms.
Sau đó, chúng tôi chỉ ra cách năm trong số sáu quy tắc trong trang mẹ mang lại các nhận dạng hữu ích cho việc xử lý logarit.
Từ trong câu: show, parent, page, identity, useful, manipulate, then, six
«Algebra II/Logs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279790 (bản sửa đổi 2773637). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Then you can go back and concentrate on those skipped ones later after you have answered the majority of the questions confidently.
Sau đó, bạn có thể quay lại và tập trung vào những câu bị bỏ qua sau khi đã trả lời phần lớn các câu hỏi một cách tự tin.
Từ trong câu: confidently, majority, skip, on, concentrate, those, then, back
«Test Taking», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
If the input beliefs are false, then even good deductive reasoning cannot guarantee true beliefs.
Nếu niềm tin đầu vào là sai thì ngay cả lý luận suy diễn tốt cũng không thể đảm bảo niềm tin đúng.
Từ trong câu: good, false, belief, guarantee, true, input, are, reason
«Justification», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
You might try to find these subtle differences by viewing online news video from Fox and then comparing similar stories with Russia Today.
Bạn có thể cố gắng tìm ra những khác biệt tinh tế này bằng cách xem video tin tức trực tuyến của Fox và sau đó so sánh những câu chuyện tương tự với Russia Today.
Từ trong câu: subtle, similar, compare, online, view, video, story, difference
«Video journalism/The Camera's Eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124844 (bản sửa đổi 1678462). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng then
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ then
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ then trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ then hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ then xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ then gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ then?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ then: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.