Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “then”

242 câu thật có từ then hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: then nghĩa là sau đó. then là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: subsequently or soon afterward (often used as sentence connectors). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ then

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It may be supposed, then, that I presented myself in Park Lane in a shamefaced, sheepish fashion.

    Từ trong câu: suppose, may, lane, park, present, then, fashion, myself

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You won’t fight, as gentlemen o’ fortune should; then, by thunder, you’ll obey, and you may lay to it!

    Từ trong câu: may, fortune, thunder, gentleman, fight, then, obey, lay

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then might she again take up the book of books with as much enjoyment as in her early youth, but now she liked it not.

    Từ trong câu: book, early, enjoyment, take, youth, then, up, again

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘But if you marry a person, and the person dies, why then you may marry another person, mayn’t you, Peggotty?’

    Từ trong câu: die, person, may, another, marry, why, then

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he: "If it be so, peradventure you may not thank me for this describing; for I warrant you it was a fearful sight.

    Từ trong câu: so, describe, may, sight, thank, if, me, then

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You might try to find these subtle differences by viewing online news video from Fox and then comparing similar stories with Russia Today.

    Bạn có thể cố gắng tìm ra những khác biệt tinh tế này bằng cách xem video tin tức trực tuyến của Fox và sau đó so sánh những câu chuyện tương tự với Russia Today.

    Từ trong câu: subtle, similar, compare, online, view, video, story, difference

    «Video journalism/The Camera's Eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124844 (bản sửa đổi 1678462). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng then

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
well then24.115 lần
then came19.326 lần
then went13.252 lần
since then11.382 lần
then turning9.131 lần
then suddenly8.561 lần
then turned8.506 lần
then let7.627 lần
then after9.588 lần
till then6.290 lần
then with24.784 lần
then took6.252 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ then

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ then trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ then hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ then xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ then gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ then?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ then: Quá khứ đơn (89 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.