Câu tiếng Anh có từ “then”
242 câu thật có từ then hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: then nghĩa là sau đó. then là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: subsequently or soon afterward (often used as sentence connectors). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ then
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
At the worst, then, we should be back in a few days at our starting-point.
Từ trong câu: then, few, day, worst, bad, back, start, point
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Then he ought to be taken home to his mother.”
Từ trong câu: home, then, ought, take, mother
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If the answer is the former, then you should ask yourself what part of the process you enjoy the most?
Từ trong câu: yourself, should, former, process, then, answer, ask, part
«Music and Songwriting/Freedom from your Brain Children», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=212699 (bản sửa đổi 2237337). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You won’t fight, as gentlemen o’ fortune should; then, by thunder, you’ll obey, and you may lay to it!
Từ trong câu: may, fortune, thunder, gentleman, fight, then, obey, lay
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Do you mean that it wouldn't be enough then, Aunt Polly, that they should be just happy days?” she asked wistfully.
Từ trong câu: aunt, enough, should, mean, happy, then, wistfully, ask
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he contrives that they should be caught there, and denounced by a satyr; and Amaryllis is condemned to die.
Từ trong câu: die, contrive, should, catch, condemn, denounce, then
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“But then, if they should only be gone out for an hour till it is dryer, and call by and by?”
Từ trong câu: out, call, should, go, till, if, then, hour
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then I thought I should like to hear the sound of his voice.
Từ trong câu: think, thought, should, he, voice, like, hear, then
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“This very day, remember” said he; and then added, in a low, self-communing voice, “Why should we live in this dismal house at all?
Từ trong câu: house, low, very, voice, live, dismal, add, then
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I ought to have sweat blood then, from the anguish of my yearning—from the fervour of my supplications to have but one glimpse!
Từ trong câu: yearning, but, sweat, anguish, one, my, blood, glimpse
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng then
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ then
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ then trong kho câu?
- Kho câu có 242 câu có từ then hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ then xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ then gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ then?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ then: Quá khứ đơn (89 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.