Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “then”

242 câu thật có từ then hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: then nghĩa là sau đó. then là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: subsequently or soon afterward (often used as sentence connectors). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ then

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Then I must positively leave you.

    Từ trong câu: then, leave, positively

    Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then the stream—something must be done with the stream; but I could not quite determine what.

    Từ trong câu: determine, then, stream, something, quite

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The trouble is, my mind changes and then I have to get acquainted with it all over again.”

    Từ trong câu: change, then, mind, trouble, get, again

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In marriage then one must only consider the suitability of the man?

    Từ trong câu: consider, marriage, must, then, man

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then she must dust the room, and what a trying job that was.

    Từ trong câu: room, job, what, try, then, dust, trying

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your cause of sorrow Must not be measur’d by his worth, for then It hath no end.

    Từ trong câu: sorrow, end, cause, worth, then

    William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then they had to tell Peter of Tink’s crime, and almost never had they seen him look so stern.

    Từ trong câu: so, look, crime, see, never, then, stern, almost

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was she, then, who wept in the night, and if she did so her husband must know it.

    Từ trong câu: so, who, must, night, husband, then, know

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Then you must have heard the whole story, and the very remarkable fact to which I refer?

    Từ trong câu: must, which, fact, very, refer, story, hear, then

    George [Editor] Willis, Willis's Current Notes, No. 13, January 1852. Nguồn: Project Gutenberg #43708. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Then', we are given to understand, 'since true ideas survive, they must be valuable'.

    Từ trong câu: survive, must, give, understand, since, true, valuable, given

    Denton Loring Geyer, The pragmatic theory of truth as developed by Peirce, James, and Dewey. Nguồn: Project Gutenberg #37552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng then

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
well then24.115 lần
then came19.326 lần
then went13.252 lần
since then11.382 lần
then turning9.131 lần
then suddenly8.561 lần
then turned8.506 lần
then let7.627 lần
then after9.588 lần
till then6.290 lần
then with24.784 lần
then took6.252 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ then

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ then trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ then hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ then xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ then gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ then?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ then: Quá khứ đơn (89 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.