Câu tiếng Anh có từ “then”
171 câu thật có từ then hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: then nghĩa là sau đó. then là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: subsequently or soon afterward (often used as sentence connectors). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ then
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
“Then tell me this,” said the doctor, “both of you, both of you!
Từ trong câu: then, both, tell, doctor
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Then tell her to sleep at once,” John almost ordered.
Từ trong câu: once, sleep, order, tell, then, almost
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And then, as he sat open-mouthed, came a still more wonderful thing.
Từ trong câu: wonderful, more, come, sit, still, then, open, mouth
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I then perceived she had with her a pretty little girl of about five years old, who held some beautiful yellow roses in her hand.
Từ trong câu: perceive, year, girl, beautiful, hand, then, old, pretty
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was the end then--and I was to meet it with them.
Từ trong câu: end, was, to, they, them, meet, then, with
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Well then, how much will you give for six months?”
Từ trong câu: will, give, well, how, month, much, then, six
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But then, each from his own side, they hurried out of bed.
Từ trong câu: bed, but, out, hurry, own, each, side, then
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He then went to bed, and slept for many hours.
Từ trong câu: many, bed, and, sleep, he, go, to, then
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tomorrow night came black, then day again, night again, day again, faster and faster still.
Từ trong câu: again, and, night, fast, day, come, black, still
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was also terrible to think that she would not then have the means of knowing what happened to the poor boy.
Từ trong câu: not, poor, terrible, think, would, means, mean, what
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng then
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ then
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ then trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ then hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ then xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ then gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ then?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ then: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.