Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “successive”

205 câu thật có từ successive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: successive nghĩa là liên tiếp. successive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in regular succession without gaps. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ successive

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng successive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
successive generations309 lần
successive stages108 lần
successive layers69 lần
successive phases56 lần
successive defeats32 lần
successive administrations20 lần
successive shocks24 lần
successive terraces22 lần
successive periods36 lần
successive sundays29 lần
successive tiers17 lần
successive editions23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ successive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ successive trong kho câu?
Kho câu có 205 câu có từ successive hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ successive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ successive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ successive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ successive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.