Câu tiếng Anh có từ “successive”
206 câu thật có từ successive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: successive nghĩa là liên tiếp. successive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in regular succession without gaps. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ successive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A new educational experience had to be hurried through its successive courses of instruction.
Từ trong câu: successive, educational, new, experience, hurry, course, instruction
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 6, December 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here, again, we must infer the successive stages of a history which we can read only in its results.
Từ trong câu: infer, again, successive, stage, history, read, result
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had distinguished himself, and early gained the other step in rank, and must now, by successive captures, have made a handsome fortune.
Từ trong câu: rank, distinguish, distinguished, successive, capture, gain, step, himself
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pronouns, prepositions, conjunctions may or rather must recur in successive lines.
Từ trong câu: pronoun, preposition, conjunction, rather, recur, successive, line
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There being no gradient to assist the natural flow of the water, it had to be pumped forward by successive stages.
Từ trong câu: gradient, assist, natural, flow, water, pump, forward, successive
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng successive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| successive generations | 309 lần |
| successive stages | 108 lần |
| successive layers | 69 lần |
| successive phases | 56 lần |
| successive defeats | 32 lần |
| successive administrations | 20 lần |
| successive shocks | 24 lần |
| successive terraces | 22 lần |
| successive periods | 36 lần |
| successive sundays | 29 lần |
| successive tiers | 17 lần |
| successive editions | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ successive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ successive trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ successive hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ successive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ successive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ successive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ successive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.