Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stubborn”

173 câu thật có từ stubborn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stubborn nghĩa là bướng bỉnh. stubborn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tenaciously unwilling or marked by tenacious unwillingness to yield. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stubborn

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng stubborn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stubborn resistance189 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stubborn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stubborn trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ stubborn hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stubborn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stubborn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stubborn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stubborn: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.