Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stubborn”

180 câu thật có từ stubborn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stubborn nghĩa là bướng bỉnh. stubborn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tenaciously unwilling or marked by tenacious unwillingness to yield. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stubborn

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Here, however, the Moors made such a stubborn resistance that the spirit of the monarch began to fail him.

    Từ trong câu: moor, stubborn, however, make, resistance, spirit, begin, fail

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Troubled and stubborn, Sally stopped the car, and looked mutinously at her companion.

    Từ trong câu: mutinously, trouble, stubborn, stop, car, look, companion

    Kathleen Thompson Norris, Poor, Dear Margaret Kirby. Nguồn: Project Gutenberg #4348. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He defeated the tribes by clever mountain tactics and stubborn fighting.

    Từ trong câu: tribe, tactic, stubborn, defeat, clever, mountain, fight

    «Hannibal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25005 (bản sửa đổi 10973713). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But Radney, the mate, was ugly as a mule; yet as hardy, as stubborn, as malicious.

    Từ trong câu: mule, malicious, ugly, stubborn, mate

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I find this fellow," he wrote, "who this day is in a most stubborn and perverse humour, as dogged as if he were possessed.

    Từ trong câu: perverse, find, fellow, write, day, stubborn, humor, dog

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • These animals proved themselves notoriously stubborn and fractious and made their drivers earn most of what they got out of them in the way of work.

    Từ trong câu: notoriously, fractious, animal, prove, themselves, stubborn, make, driver

    John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stubborn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stubborn resistance189 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stubborn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stubborn trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ stubborn hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stubborn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stubborn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stubborn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stubborn: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.