Câu tiếng Anh có từ “stay”
2.107 câu thật có từ stay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stay nghĩa là ở lại. stay là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: stay the same; remain in a certain state. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stay
Danh sách câu dẫn chứng (2.107 câu)
If you stay at home, we shall come and visit you.
Từ trong câu: stay, visit, home, come
«German/Grammar/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74102 (bản sửa đổi 4345096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I have but one friend; and let me stay by her!
Từ trong câu: stay, friend, let
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Stay only as long as you can be for the good.
Từ trong câu: stay, long, good
«Virtues», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116299 (bản sửa đổi 2804194). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Other parties go on for days and we all stay friends.
Từ trong câu: stay, party, go, day, friend
«How to meditate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123249 (bản sửa đổi 2779251). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Stay as you are, and go to sleep if you like.
Từ trong câu: stay, sleep, go, like
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I went last night to White's, and stayed there till two.
Từ trong câu: stay, go, last, night, till
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“He can’t stay long from Strelsau, it seems,” I observed, smiling.
Từ trong câu: stay, long, seem, observe, smile
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“No. I stayed in bed all the morning,” answered the other.
Từ trong câu: stay, bed, morning, answer
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She tells him no, as she wants to stay friends.
Từ trong câu: stay, tell, want, friend
«Annie Hall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19514 (bản sửa đổi 10167777). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They thought they would stay for two or three months.
Từ trong câu: stay, month, think
«Padraic Colum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409016 (bản sửa đổi 6175388). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I hope you are going to stay a long time.”
Từ trong câu: stay, hope, go, long, time
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You stayed to supper, of course?” said the Mole presently.
Từ trong câu: stay, supper, course, mole
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They usually do not stay in business for very long.
Từ trong câu: stay, usually, business, long
«Organic Business Guide/Organising producers for the market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219932 (bản sửa đổi 3341384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We can go away to summer camp or stay home.
Từ trong câu: stay, summer, camp, go, away, home
«Wisdom», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=10164 (bản sửa đổi 2785390). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Stay here a while longer and you will see us!”
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I asked him why he would go? why I should not go, and he stay in the boat?
Từ trong câu: stay, ask, go, boat
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I gritted my teeth and stayed there to the end.
Từ trong câu: stay, tooth, end
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I hear he's been staying with you at the Blenkers'."
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“We will stay, Tars Tarkas, and see Tal Hajus tonight.
Từ trong câu: stay, see, tonight
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You don’t think perhaps of staying in England for good?”
Từ trong câu: stay, think, perhaps, good
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some stayed small and fast, while others grew large.
Từ trong câu: stay, fast, small, other, grow, large
«Earth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219 (bản sửa đổi 10992399). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One side sleeps, while the other side stays awake.
Từ trong câu: stay, sleep, awake, side
«Dolphin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14162 (bản sửa đổi 10929004). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It stays on for around six months after this.
Từ trong câu: stay, six, month, around
«Artificial cranial deformation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311177 (bản sửa đổi 9333392). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If he had been in the house, he knew he would not have stayed in the back sitting-room.
Từ trong câu: stay, house, know, back, sit, room
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She only stayed for three months in this school.
Từ trong câu: stay, school, month
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section071/Lucy Thomas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269394 (bản sửa đổi 2535290). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But then I suppose John will be bringing you here to stay all the time one of these days.”
Từ trong câu: stay, suppose, bring, time, day
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the way they eat stays the same.
«Wolf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12329 (bản sửa đổi 10972266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His wife and children stay with his mother.
Từ trong câu: stay, wife, child, mother
«Sleeping Beauty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327599 (bản sửa đổi 7153077). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because you gave me your word that you would do as you were told, and I tell you to stay.”
Từ trong câu: stay, because, give, word, tell
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So, I stay with them for three years.
«Rhetoric and Composition/Know your patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51417 (bản sửa đổi 3796981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stay trong kho câu?
- Kho câu có 2.107 câu có từ stay hoặc các dạng của từ, trích từ 1.349 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 549 câu, rồi Bậc B1 với 422 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stay: Quá khứ đơn (496 câu), Câu phủ định (332 câu), can và could (207 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.