Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seventeen”

220 câu thật có từ seventeen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seventeen nghĩa là mười bảy. seventeen là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being one more than sixteen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seventeen

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng seventeen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seventeen years2.381 lần
seventeen shillings105 lần
seventeen summers63 lần
seventeen hundred626 lần
age of seventeen384 lần
seventeen miles370 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seventeen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seventeen trong kho câu?
Kho câu có 220 câu có từ seventeen hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seventeen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seventeen gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seventeen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seventeen: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.