Câu tiếng Anh có từ “rural”
263 câu thật có từ rural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rural nghĩa là nông thôn. rural là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: living in or characteristic of farming or country life. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rural
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
On rural party lines, ringing codes of long and short rings are sometimes used.
Từ trong câu: rural, party, line, ring, code, long, short, sometimes
«Communication Systems/Telephone System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165552 (bản sửa đổi 4436482). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So, rural youth programs became a way to introduce new agriculture technology to the adults.
Từ trong câu: rural, youth, program, become, way, introduce, new, agriculture
«4-H», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318318 (bản sửa đổi 10316711). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In many cases, small school and rural schools simply cannot offer advanced or specialized classes.
Từ trong câu: rural, many, case, small, school, simply, can, offer
«Educational Technology Innovation and Impact/Virtual Learning Environments/Virtual Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72102 (bản sửa đổi 3253771). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Households in rural areas account for only a quarter of Internet usage throughout the whole nation.
Từ trong câu: rural, household, area, account, quarter, internet, usage, throughout
«An Internet of Everything?/Access to Knowledge and Data in Everyday Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368542 (bản sửa đổi 4460218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A hiring-place is the feature of Spanish rural towns--the Plaza, or public square, usually serving the purpose.
Từ trong câu: rural, hire, place, feature, town, public, square, usually
Abel Chapman, Wild Spain (España agreste) Records of Sport with Rifle, Rod, and Gun, Natural History Exploration. Nguồn: Project Gutenberg #38201. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Everyone knows what an economic problem is going on out there in rural America today, and we need an appropriate means to address it.
Từ trong câu: everyone, rural, know, economic, problem, go, out, today
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Years of hard labor followed, which at length brought to him and his family the comforts of a rural home.
Từ trong câu: hard, labor, rural, length, comfort, year, follow, bring
Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Due to this pay gap, rural schools have trouble hiring and retaining new teachers.
Từ trong câu: gap, due, pay, rural, school, trouble, hire, retain
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Distance Learning and Rural Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178105 (bản sửa đổi 3269307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Occasionally some unknown rural Stradivari made a violin and selected the curly wood of red maple for the neck and sides.
Từ trong câu: violin, occasionally, unknown, rural, make, select, curly, wood
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She ran down the bank to meet the rural delivery-man in his little spider-launch.
Từ trong câu: delivery, run, down, bank, meet, rural, man, little
Katharine Holland Brown, The Hallowell Partnership. Nguồn: Project Gutenberg #41052. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rural
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rural districts | 624 lần |
| rural areas | 820 lần |
| rural communities | 166 lần |
| rural sports | 117 lần |
| rural population | 239 lần |
| rural district | 174 lần |
| rural populations | 55 lần |
| rural scenery | 87 lần |
| rural dean | 80 lần |
| rural economy | 91 lần |
| rural schools | 98 lần |
| rural occupations | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rural
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rural trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ rural hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rural gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rural?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rural: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.