Câu tiếng Anh có từ “rural”
263 câu thật có từ rural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rural nghĩa là nông thôn. rural là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: living in or characteristic of farming or country life. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rural
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
In many cases, small school and rural schools simply cannot offer advanced or specialized classes.
Từ trong câu: rural, many, case, small, school, simply, can, offer
«Educational Technology Innovation and Impact/Virtual Learning Environments/Virtual Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72102 (bản sửa đổi 3253771). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We could not forbear saying so much of the meritorious gardener of more than half the rural gardens in the West.
Từ trong câu: gardener, rural, say, much, half, garden, west
Henry Ward Beecher, Pleasant Talk About Fruits, Flowers and Farming. Nguồn: Project Gutenberg #56640. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
About two fields off, a chauffeur in his leather gaiters and two large rural policemen were visible, running towards him as hard as they could go!
Từ trong câu: visible, leather, rural, field, off, large, run, toward
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She looked a very dainty picture of English rural life, and no wonder that the susceptible young Frenchman could scarce take his eyes off her pretty face.
Từ trong câu: susceptible, picture, rural, look, life, wonder, young, take
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Technology coordinators can use Rural Hall as a model when designing their own distance learning program.
Từ trong câu: coordinator, technology, use, rural, hall, model, design, distance
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Case Study: Rural Hall Elementary School’s "Communications with Distance Learning"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178904 (bản sửa đổi 4520783). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We have had some educational advantages, as we have taught in rural schools for few years but our pay so poor we could not continue.
Từ trong câu: advantage, educational, teach, rural, school, year, pay, poor
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even on grand political occasions, the rural working-class can rarely be coaxed into sympathy with the trading town-class.
Từ trong câu: coax, even, grand, political, occasion, rural, work, class
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Loss of income forced families to relocate to rural areas since they could no longer afford their homes in urban areas.
Từ trong câu: relocate, loss, income, force, family, rural, area, since
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section33/Mary Hines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262482 (bản sửa đổi 2785044). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rural
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rural districts | 624 lần |
| rural areas | 820 lần |
| rural communities | 166 lần |
| rural sports | 117 lần |
| rural population | 239 lần |
| rural district | 174 lần |
| rural populations | 55 lần |
| rural scenery | 87 lần |
| rural dean | 80 lần |
| rural economy | 91 lần |
| rural schools | 98 lần |
| rural occupations | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rural
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rural trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ rural hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rural gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rural?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rural: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.