Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rural”

263 câu thật có từ rural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rural nghĩa là nông thôn. rural là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: living in or characteristic of farming or country life. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rural

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Some of the people he reported were from areas near his hometown in rural Maryland, and had known him since basic training.

    Từ trong câu: rural, hometown, people, report, area, near, know, since

    «Professionalism/Joe Darby, Samuel Provance, and Abu Ghraib», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249827 (bản sửa đổi 4107400). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That morning Lord Lincoln had brought him up from his rural retreat to the metropolis, and sheltered him for a few hours under safe but strange guardianship.

    Từ trong câu: rural, morning, bring, up, retreat, shelter, hour, safe

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the first half of the twentieth century, the Afro-American community had been transformed from a rural and regional group into a national one.

    Từ trong câu: transform, regional, rural, first, half, century, community, group

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rural

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rural districts624 lần
rural areas820 lần
rural communities166 lần
rural sports117 lần
rural population239 lần
rural district174 lần
rural populations55 lần
rural scenery87 lần
rural dean80 lần
rural economy91 lần
rural schools98 lần
rural occupations44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rural

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rural trong kho câu?
Kho câu có 263 câu có từ rural hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rural gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rural?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rural: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.