Câu tiếng Anh có từ “rural”
263 câu thật có từ rural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rural nghĩa là nông thôn. rural là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: living in or characteristic of farming or country life. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rural
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The lady cyclist and the weekender will avail themselves of their advantages rather than the rural labourer.
Từ trong câu: rural, labourer, cyclist, lady, themselves, advantage, rather
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This gives promise that the consolidated rural school will in a few years prevail.
Từ trong câu: promise, rural, prevail, give, school, year
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no doubt that rural communities will respond to national assistance and greatly benefit by it.
Từ trong câu: respond, rural, doubt, community, national, assistance, greatly, benefit
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Teachers in rural schools will find the book especially helpful.
Từ trong câu: helpful, rural, teacher, school, find, book, especially
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As soon as we have two fine harvests in succession, it will be seen to what state this system will reduce British rural production.
Từ trong câu: succession, harvest, rural, soon, fine, see, state, system
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hitchhikers on developed roads likely will not be asked for money, whereas rural participants may be.
Từ trong câu: whereas, develop, road, likely, ask, money, rural, participant
«Lentis/Hitchhiking in the Digital Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366920 (bản sửa đổi 4241758). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The industrial area will be located on the outskirts of the Zimandul Nou commune, which is a fairly small, rural town.
Từ trong câu: outskirts, industrial, area, locate, fairly, small, rural, town
«New industrial area to be created in Arad county, Romania», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7915 (bản sửa đổi 4822986). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng rural
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rural districts | 624 lần |
| rural areas | 820 lần |
| rural communities | 166 lần |
| rural sports | 117 lần |
| rural population | 239 lần |
| rural district | 174 lần |
| rural populations | 55 lần |
| rural scenery | 87 lần |
| rural dean | 80 lần |
| rural economy | 91 lần |
| rural schools | 98 lần |
| rural occupations | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rural
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rural trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ rural hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rural gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rural?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rural: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.