Câu tiếng Anh có từ “rural”
262 câu thật có từ rural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rural nghĩa là nông thôn. rural là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: living in or characteristic of farming or country life. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rural
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
One of the rural-life conferences now frequently held might be found ideal.
Từ trong câu: rural, life, conference, now, frequently, hold, find, ideal
William A. McKeever, Farm Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #39483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A rural district council may delegate their entire powers in any parish to a parochial committee.
Từ trong câu: parochial, rural, district, council, delegate, entire, power, committee
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We favor the extension of the rural free delivery service wherever its extension may be justified.
Từ trong câu: delivery, rural, favor, extension, free, service, wherever, justify
George Washington Platt, A History of the Republican Party. Nguồn: Project Gutenberg #37737. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Inasmuch as the village was in a rural, agricultural district, Borghesi may have come from a family of farmers, vintners, or village tradesmen.
Từ trong câu: agricultural, farmer, rural, village, district, come, family
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Relying on outdated information may either under or overestimate the health of rural Australians.
Từ trong câu: overestimate, outdate, rely, information, either, health, rural
«Exercise as it relates to Disease/Sedentary behaviour risks linked to metabolic syndrome in rural Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400841 (bản sửa đổi 4452762). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hitchhikers on developed roads likely will not be asked for money, whereas rural participants may be.
Từ trong câu: whereas, develop, road, likely, ask, money, rural, participant
«Lentis/Hitchhiking in the Digital Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366920 (bản sửa đổi 4241758). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rural
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rural districts | 624 lần |
| rural areas | 820 lần |
| rural communities | 166 lần |
| rural sports | 117 lần |
| rural population | 239 lần |
| rural district | 174 lần |
| rural populations | 55 lần |
| rural scenery | 87 lần |
| rural dean | 80 lần |
| rural economy | 91 lần |
| rural schools | 98 lần |
| rural occupations | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rural
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rural trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ rural hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rural gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rural?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rural: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.