Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rural”

262 câu thật có từ rural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rural nghĩa là nông thôn. rural là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: living in or characteristic of farming or country life. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rural

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Rural access to communication networks in developing countries is much more limited than in urban areas.

    Từ trong câu: rural, access, communication, network, develop, country, much, limit

    «Information and Communication Technologies for Poverty Alleviation/Concepts & Definitions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97917 (bản sửa đổi 4085841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Also surprisingly in regard to mood, rural unpleasant was more depressive than urban unpleasant.

    Từ trong câu: depressive, surprisingly, regard, mood, rural, unpleasant, urban

    «Motivation and emotion/Book/2013/Green exercise and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147573 (bản sửa đổi 1927591). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Here, as in other parts of the Union, urban population is growing faster than rural.

    Từ trong câu: urban, part, union, population, grow, fast, rural

    Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rural

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rural districts624 lần
rural areas820 lần
rural communities166 lần
rural sports117 lần
rural population239 lần
rural district174 lần
rural populations55 lần
rural scenery87 lần
rural dean80 lần
rural economy91 lần
rural schools98 lần
rural occupations44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rural

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rural trong kho câu?
Kho câu có 262 câu có từ rural hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rural gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rural?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rural: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.