E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ow”

44 câu thật có từ ow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ow nghĩa là ái, ui da (thán từ biểu lộ cơn đau bất chợt). ow là một thán từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: used to express sudden physical pain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ow

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

  • The ow in how is just an a circle followed by a u hook.

    Từ trong câu: ow, circle, follow, hook

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Shorthand», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79448 (bản sửa đổi 4655644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I only come in just to say 'ow d'you do to my future brother-in-law.

    Từ trong câu: ow, come, future, brother, law

    W. Somerset Maugham, Plays: Lady Frederick, The Explorer, A Man of Honour. Nguồn: Project Gutenberg #37962. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The AU sounds like ow as in cow, while the ÄU sounds like the oy in boy.

    Từ trong câu: ow, sound, like, cow, boy

    «German/Grammar/Alphabet and Pronunciation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1812 (bản sửa đổi 4454252). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “’Ow are we goin’ on about chargin’ it on our time sheets?” asked Sawkins, after a pause.

    “'Ồ, chúng ta lại tiếp tục tính phí vào bảng chấm công của mình à?" Sawkins hỏi sau một lúc im lặng.

    Từ trong câu: ow, go, time, sheet, ask, pause

    Robert Tressell, The Ragged Trousered Philanthropists. Nguồn: Project Gutenberg #3608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, we’ll put this trial about and see ’ow Jenning pops.”

    Từ trong câu: ow, well, put, trial, see, pop

    John Galsworthy, Captures. Nguồn: Project Gutenberg #65252. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Ow!" gasped MacAlister, jumping up in a rage and aiming another book at his tormentor's grinning face.

    Từ trong câu: ow, jump, up, rage, aim, another, book, grin

    Andrew H. Walpole, The Black Star: A School Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #67534. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • ''Allo, Josh!' he exclaimed, very much pleased to see him, and shaking his horny hand; ''ow goes it?'

    Từ trong câu: ow, exclaim, much, please, see, shake, hand, go

    H. Taprell Dorling, Pincher Martin, O.D.: A Story of the Inner Life of the Royal Navy. Nguồn: Project Gutenberg #41774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Outside the entrance to this rock heap the guide gave a low wail that sounded like "Lee-ow-ah!"

    Bên ngoài lối vào đống đá này, người hướng dẫn phát ra một tiếng rên rỉ trầm thấp nghe như "Lee-ow-ah!"

    Từ trong câu: ow, outside, entrance, rock, heap, guide, give, low

    L. Frank Baum, The Emerald City of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #41667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He never does ’is share of a job like this; ’e knows ’ow to work things all right for ’isself.”

    Anh ấy không bao giờ chia sẻ công việc như thế này; Anh ấy biết cách làm mọi việc ổn thỏa cho chính mình.”

    Từ trong câu: ow, never, share, job, like, know, work, thing

    Robert Tressell, The Ragged Trousered Philanthropists. Nguồn: Project Gutenberg #3608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I dunno 'ow long I slept,” he continued, “but some time in the night I kind of 'alf woke up.”

    Từ trong câu: ow, long, sleep, continue, time, night, kind, wake

    Sax Rohmer, Tales of Chinatown. Nguồn: Project Gutenberg #5697. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At about the eighth there was a wrench that made the waggon rattle, and the deep voice was raised in protest, "Ow, Inkos!"

    Từ trong câu: ow, wrench, make, rattle, deep, voice, raise, protest

    Percy Fitzpatrick, Jock of the Bushveld. Nguồn: Project Gutenberg #36951. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This rock is located at a distance of about ten miles from the shore and is called by the Indians Sa-quan-ow.

    Từ trong câu: ow, rock, locate, distance, ten, mile, shore, call

    Lucy Thompson, To the American Indian. Nguồn: Project Gutenberg #67084. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you can swim about as well as most men can, you can tell 'ow long a man's strength would last him 'ereaways to-night.

    Từ trong câu: ow, swim, well, man, tell, long, strength, last

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If one person treads on the toe of another, the might say "Ow" by reflex.

    Từ trong câu: tread, ow, person, toe, another

    «Threat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47012 (bản sửa đổi 10901014). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ow appy14 lần
ow wow21 lần
wow ow19 lần
ow oo23 lần
mee ow12 lần
meow ow9 lần
coo ow10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ow trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ ow hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ow: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.