E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ow”

39 câu thật có từ ow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ow nghĩa là ái, ui da (thán từ biểu lộ cơn đau bất chợt). ow là một thán từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: used to express sudden physical pain. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Note that there are several possible ways ow to draw the same shape.

    Từ trong câu: ow, note, several, possible, way, draw, shape

    «Computer-aided design/AutoCAD 2D», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31688 (bản sửa đổi 2197340). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This sounds like the "ow", Its the sound many English speakers say when they get hurt.

    Từ trong câu: ow, sound, like, many, speaker, get, hurt

    «Arabic/LearnRW/Dammah and waaw», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45306 (bản sửa đổi 4644922). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Certainly, Mr. McAlnwick," he observes, "but 'ow are you goin' to start?"

    Từ trong câu: ow, certainly, mr, observe, go, start

    William McFee, An Ocean Tramp. Nguồn: Project Gutenberg #30648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without the use of social media, the OWS movement would not have gained anywhere near the support that it did.

    Từ trong câu: ow, use, social, media, movement, gain, anywhere, near

    «History of New York State/New York State since the Nixon Era», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295128 (bản sửa đổi 4356137). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Yesterday I felt awful bad, but to-day I thought I'd come an' see 'ow the paiper was getting on."

    Từ trong câu: ow, yesterday, feel, awful, bad, day, think, come

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This alone gives great charm and character to a poem; but we were also to change all words ending in ow into aw.

    Từ trong câu: ow, alone, give, great, charm, character, poem, change

    Kate Douglas Smith Wiggin, Penelope's Experiences in Scotland Being Extracts from the Commonplace Book of Penelope Hamilton. Nguồn: Project Gutenberg #1217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ow appy14 lần
  • ow wow21 lần
  • wow ow19 lần
  • ow oo23 lần
  • mee ow12 lần
  • meow ow9 lần
  • coo ow10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ow trong kho câu?
Kho câu có 39 câu có từ ow hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ow: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.