Câu tiếng Anh có từ “ow”
39 câu thật có từ ow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ow nghĩa là ái, ui da (thán từ biểu lộ cơn đau bất chợt). ow là một thán từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: used to express sudden physical pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ow
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The last one ’e said as ’ow he couldn’t sleep it were so quiet ’ere.”
Từ trong câu: ow, last, sleep, quiet
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An’ thur it be, but I reckon as ’ow I’ll never quit dreamin’ on it.
Từ trong câu: ow, reckon, never, quit
Elinor, 1877?-1942 Mordaunt, On the Wallaby Through Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #52813. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But I tole 'em just to take theirselves off, an' as 'ow you didn't want 'em.
Từ trong câu: ow, they, take, off, want
Humphry, Mrs. Ward, Marcella. Nguồn: Project Gutenberg #13728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Without the use of social media, the OWS movement would not have gained anywhere near the support that it did.
Từ trong câu: ow, use, social, media, movement, gain, anywhere, near
«History of New York State/New York State since the Nixon Era», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295128 (bản sửa đổi 4356137). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He never does ’is share of a job like this; ’e knows ’ow to work things all right for ’isself.”
Anh ấy không bao giờ chia sẻ công việc như thế này; Anh ấy biết cách làm mọi việc ổn thỏa cho chính mình.”
Từ trong câu: ow, never, share, job, like, know, work, thing
Robert Tressell, The Ragged Trousered Philanthropists. Nguồn: Project Gutenberg #3608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I thought it best to tell you as ’ow it can’t be done,” replied the Duchess, with finality, turning to depart.
Từ trong câu: ow, think, best, tell, reply, turn, depart
Marian Hurd McNeely, When she came home from college. Nguồn: Project Gutenberg #54033. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ow appy | 14 lần |
| ow wow | 21 lần |
| wow ow | 19 lần |
| ow oo | 23 lần |
| mee ow | 12 lần |
| meow ow | 9 lần |
| coo ow | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ow trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ ow hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ow: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.