Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ow”

48 câu thật có từ ow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ow nghĩa là ái, ui da (thán từ biểu lộ cơn đau bất chợt). ow là một thán từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: used to express sudden physical pain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ow

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • They hopped in chairs and looked about, And ‘mee-ow’ and ‘mee-ow,’ they said.

    Từ trong câu: ow, chair, look

    Eulalie Osgood Grover, Kittens and Cats: A First Reader. Nguồn: Project Gutenberg #61852. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • ''Allo, Josh!' he exclaimed, very much pleased to see him, and shaking his horny hand; ''ow goes it?'

    Từ trong câu: ow, exclaim, much, please, see, shake, hand, go

    H. Taprell Dorling, Pincher Martin, O.D.: A Story of the Inner Life of the Royal Navy. Nguồn: Project Gutenberg #41774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We told en and lay by chattin' and wonderin' 'ow we was to plunder she, with them in the road.

    Từ trong câu: ow, tell, lay, road

    Various, Punch, or the London Charivari, Volume 159, December 8, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #19127. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I dunno 'ow long I slept,” he continued, “but some time in the night I kind of 'alf woke up.”

    Từ trong câu: ow, long, sleep, continue, time, night, kind, wake

    Sax Rohmer, Tales of Chinatown. Nguồn: Project Gutenberg #5697. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yesterday I felt awful bad, but to-day I thought I'd come an' see 'ow the paiper was getting on."

    Từ trong câu: ow, yesterday, feel, awful, bad, day, think, come

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I thought it best to tell you as ’ow it can’t be done,” replied the Duchess, with finality, turning to depart.

    Từ trong câu: ow, think, best, tell, reply, turn, depart

    Marian Hurd McNeely, When she came home from college. Nguồn: Project Gutenberg #54033. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. ’Arry, ’ow you made me jump!”

    Từ trong câu: ow, mr, make, jump

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was main dry work, an’ I don’t so well remember ’ow I got ’ome.”

    Từ trong câu: dry, ow, main, work, well, remember, get

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ow appy14 lần
ow wow21 lần
wow ow19 lần
ow oo23 lần
mee ow12 lần
meow ow9 lần
coo ow10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ow trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ ow hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ow: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.